Kanji
檎
kanji character
quả táo
檎 kanji-檎 quả táo
檎
Ý nghĩa
quả táo
Cách đọc
On'yomi
- きん
- ごん
- りん ご びょう bệnh ban đỏ nhiễm khuẩn
- りん ご しゅ rượu táo
- りん ご あめ táo tẩm đường
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
林 檎 quả táo, cây táo -
和 林 檎 Táo Trung Quốc (Malus asiatica) -
冬 林 檎 táo bán vào mùa đông, táo mùa đông -
姫 林 檎 táo gai Trung Quốc -
林 檎 病 bệnh ban đỏ nhiễm khuẩn, hội chứng má đỏ, bệnh thứ năm... -
林 檎 酒 rượu táo, cider lên men -
林 檎 飴 táo tẩm đường, táo phủ kẹo cứng -
林 檎 園 vườn táo -
林 檎 酸 axit malic -
林 檎 酢 giấm táo, giấm rượu táo -
西 洋 林 檎 táo tây -
林 檎 の芯 lõi táo, phần lõi của quả táo -
林 檎 の心 lõi táo, phần lõi của quả táo -
林 檎 摘 みhái táo, thu hoạch táo -
林 檎 狩 りhái táo -
竦 林 檎 貝 ốc bươu vàng, ốc bươu vàng kênh -
林 檎 綿 虫 rệp len táo -
林 檎 ジュースnước ép táo