Kanji

檎

Ý nghĩa

quả táo

Cách đọc

On'yomi

  • きん
  • ごん
  • りん ご びょう bệnh ban đỏ nhiễm khuẩn
  • りん ご しゅ rượu táo
  • りん ご あめ táo tẩm đường

Luyện viết


Nét: 1/17
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠