Kanji
樺
kanji character
cây bạch dương
màu đỏ sẫm
樺 kanji-樺 cây bạch dương, màu đỏ sẫm
樺
Ý nghĩa
cây bạch dương và màu đỏ sẫm
Cách đọc
Kun'yomi
- しら かば bạch dương Nhật Bản
- かば cây bạch dương
- かば いろ màu vàng đỏ
- だけ かんば Bạch dương Erman (Betula ermanii)
On'yomi
- ざい か こりあん Người Triều Tiên cư trú trên đảo Sakhalin
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
樺 cây bạch dương -
白 樺 bạch dương Nhật Bản -
樺 色 màu vàng đỏ -
樺 太 Karafuto (tên gọi tiếng Nhật của đảo Sakhalin) -
樺 桜 giống anh đào rủ hoa kép trang trí, cây anh đào có vỏ giống cây bạch dương, anh đào chim Nhật Bản (Prunus grayana) -
岳 樺 Bạch dương Erman (Betula ermanii), Bạch dương đá Nga -
樺 の木 cây bạch dương (đặc biệt là loài bạch dương trắng Nhật Bản, Betula platyphylla var. japonica) -
樺 太 鱒 cá hồi hồng, cá hồi lưng gù -
樺 木 科 Họ Cáng lò (họ bạch dương) -
樺 太 犬 Chó Husky Sakhalin (giống chó) -
樺 太 梟 cú xám lớn (Strix nebulosa) -
樺 細 工 đồ thủ công từ vỏ cây anh đào, nghệ thuật làm từ vỏ cây anh đào -
樺 太 鷲 Đại bàng đốm lớn (Aquila clanga) -
樺 の木 科 Họ Cáng lò (họ bạch dương) -
樺 のあな茸 nấm chaga -
樺 太 雷 鳥 gà gô liễu, gà gô đỏ -
大 樺 斑 bướm vua -
白 樺 油 dầu bạch dương Nhật Bản -
樺 太 シシャモcá capelin, cá Mallotus villosus -
鵜 松 明 樺 bạch dương hoàng gia (Betula maximowicziana), bạch dương Nhật Bản -
樺 太 柳 葉 魚 cá capelin, cá Mallotus villosus -
樺 黄 小 町 蜘 蛛 Nhện lá Nhật Bản (Chiracanthium japonicum) -
在 樺 コリアンNgười Triều Tiên cư trú trên đảo Sakhalin -
樺 太 千 島 交 換 条 約 Hiệp ước Sankt-Peterburg (1875), Hiệp ước Nga-Nhật trong đó Nhật Bản đổi đảo Sakhalin lấy quần đảo Kuril -
樺 太 ・千 島 交 換 条 約 Hiệp ước Sankt-Peterburg (1875), Hiệp ước Nga-Nhật trong đó Nhật Bản đổi đảo Sakhalin lấy quần đảo Kuril