Kanji
槃
kanji character
chậu
槃 kanji-槃 chậu
槃
Ý nghĩa
chậu
Cách đọc
Kun'yomi
- たらい
On'yomi
- ね はん niết bàn
- ね はん ぎょう Kinh Niết Bàn Đại Thừa
- ね はん え Lễ hội Niết bàn, dịch vụ Phật giáo được tổ chức vào ngày Đức Phật nhập diệt (ban đầu là ngày 15 tháng 2, nay là ngày 15 tháng 3)
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
涅 槃 niết bàn, sự giác ngộ tối thượng, cái chết... -
仏 涅 槃 sự nhập diệt của Đức Phật Thích Ca, lễ cúng Phật nhập Niết bàn (ngày 15 tháng 2 âm lịch, nay là ngày 15 tháng 3 âm lịch) -
般 涅 槃 Niết bàn viên mãn, Giải thoát cuối cùng khỏi vòng luân hồi nghiệp báo -
涅 槃 経 Kinh Niết Bàn Đại Thừa, Kinh Niết Bàn -
涅 槃 会 Lễ hội Niết bàn, dịch vụ Phật giáo được tổ chức vào ngày Đức Phật nhập diệt (ban đầu là ngày 15 tháng 2, nay là ngày 15 tháng 3) -
涅 槃 雪 tuyết cuối mùa, tuyết còn lại sau ngày kỷ niệm Đức Phật nhập diệt -
鳩 槃 荼 Kumbhanda, quỷ có tinh hoàn lớn được cho là hút sinh khí của con người -
涅 槃 像 tượng Phật nhập Niết bàn -
涅 槃 原 則 nguyên lý Niết Bàn -
涅 槃 西 風 gió thổi vào ngày lễ Phật nhập Niết bàn (ngày 15 tháng 2) -
仏 涅 槃 忌 Lễ cúng Phật nhập Niết bàn (tổ chức vào ngày mất của Đức Phật, ban đầu là ngày 15 tháng 2, nay là ngày 15 tháng 3) -
涅 槃 寂 静 giác ngộ dẫn đến sự bình an -
大 般 涅 槃 経 Kinh Đại Bát Niết Bàn, Kinh Niết Bàn