Kanji
榴
kanji character
quả lựu
榴 kanji-榴 quả lựu
榴
Ý nghĩa
quả lựu
Cách đọc
Kun'yomi
- ざくろ
On'yomi
- る
- りゅう だん đạn nổ mạnh
- りゅう だんほう pháo lựu đạn
- しゅ りゅう だん lựu đạn cầm tay
- りょう
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
海 石 榴 cây sơn trà (Camellia japonica), trà sản xuất ở vùng núi -
榴 弾 đạn nổ mạnh -
柘 榴 quả lựu -
石 榴 quả lựu -
若 榴 quả lựu -
榴 弾 砲 pháo lựu đạn -
榴 散 弾 đạn lựu đạn -
榴 霰 弾 đạn lựu đạn -
榴 輝 岩 đá eclogit -
手 榴 弾 lựu đạn cầm tay, lựu đạn -
柘 榴 石 ngọc hồng lựu -
石 榴 石 ngọc hồng lựu -
石 榴 鼻 mũi sưng đỏ, mũi đỏ phù nề (thường liên quan đến nghiện rượu) -
柘 榴 口 cửa thấp trong nhà tắm để giữ nhiệt nước nóng (thời Edo) -
石 榴 口 cửa thấp trong nhà tắm để giữ nhiệt nước nóng (thời Edo) -
灰 礬 柘 榴 石 grossular, grossularit -
灰 鉄 柘 榴 石 andradit -
鉄 礬 柘 榴 石 ngọc hồng lựu almandin -
苦 礬 柘 榴 石 pyrope