Kanji
森
kanji character
rừng
khu rừng
森 kanji-森 rừng, khu rừng
森
Ý nghĩa
rừng và khu rừng
Cách đọc
Kun'yomi
- もり rừng
- もり あざみ Cây kế Cirsium dipsacolepis (loài cây lâu năm thuộc họ cúc gai)
- もり いのしし lợn rừng khổng lồ
On'yomi
- しん りん rừng
- しん しん rậm rạp cây cối
- しん かん yên tĩnh
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
森 rừng, khu rừng thần đạo -
森 林 rừng, khu rừng -
森 々rậm rạp cây cối, rừng rậm -
森 閑 yên tĩnh, tĩnh lặng, im ắng... -
森 厳 trang nghiêm -
森 森 rậm rạp cây cối, rừng rậm -
森 薊 Cây kế Cirsium dipsacolepis (loài cây lâu năm thuộc họ cúc gai) -
森 猪 lợn rừng khổng lồ -
森 立 đứng sát nhau, mọc san sát -
森 梟 cú lợn nâu, cú vọ lưng nâu -
森 の奥 sâu trong rừng -
森 の都 Thành phố Rừng (biệt danh của thành phố Sendai) -
森 ガールphong cách thời trang dành cho phụ nữ trẻ gợi cảm giác mềm mại, tựa như rừng cây -
大 森 rừng lớn -
青 森 thành phố Aomori, tỉnh Aomori - あつ
森 Animal Crossing: New Horizons (trò chơi điện tử) (viết tắt) - どう
森 Animal Crossing (loạt trò chơi điện tử) (viết tắt) - ぶつ
森 Animal Crossing (loạt trò chơi điện tử) (viết tắt) -
森 林 学 lâm học -
森 林 法 Luật Lâm nghiệp -
森 林 浴 tắm rừng, liệu pháp rừng, đi dạo trong rừng để tăng cường sức khỏe -
森 林 帯 vùng rừng -
森 青 蛙 Ếch cây xanh rừng (Rhacophorus arboreus) -
森 雲 雀 chim sơn ca rừng -
森 林 地 rừng rậm, khu vực có rừng -
森 林 狼 sói xám, chó sói Bắc Mỹ -
森 林 率 tỷ lệ rừng, tỷ lệ đất có rừng -
森 本 組 Tập đoàn Morimoto -
闇 の森 Rừng Âm U -
森 のバターquả bơ, bơ rừng