Kanji
桧
kanji character
cây bách Nhật Bản
桧 kanji-桧 cây bách Nhật Bản
桧
Ý nghĩa
cây bách Nhật Bản
Cách đọc
Kun'yomi
- ひのき cây bách Nhật Bản
- ひのき がさ nón lá hình nón
- ひのき ぶたい sân khấu làm bằng gỗ bách Nhật Bản (trong kịch noh, kabuki, v.v.)
- ひ ば lá cây bách hinoki
- ひ おうぎ quạt gấp trang trọng làm từ gỗ bách hinoki
- ひ わだぶき mái lợp vỏ cây bách
On'yomi
- かい
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
桧 cây bách Nhật Bản, cây tùng bách Nhật -
桧 木 cây bách Nhật Bản, cây tùng bách Nhật -
桧 皮 vỏ cây bách -
桧 葉 lá cây bách hinoki, cây bách giả hiba (loài cây bách, Thujopsis dolabrata)... -
桧 扇 quạt gấp trang trọng làm từ gỗ bách hinoki, hoa chuông đen (Belamcanda Chinensis), hoa loa kèn báo... -
桧 笠 nón lá hình nón -
翌 桧 cây bách tán giả (loài cây lá kim, Thujopsis dolabrata) -
黒 桧 Cây bách Nhật Bản (Thuja standishii) -
桧 皮 葺 mái lợp vỏ cây bách, mái lợp bằng vỏ cây hinoki -
桧 舞 台 sân khấu làm bằng gỗ bách Nhật Bản (trong kịch noh, kabuki, v.v.)... -
桧 葉 叉 rong biển Bắc Cực (Fucus evanescens) -
桧 扇 貝 sò điệp quý tộc (Chlamys nobilis) -
桧 木 笠 nón lá hình nón -
桧 皮 ぶきmái lợp vỏ cây bách, mái lợp bằng vỏ cây hinoki -
桧 皮 葺 きmái lợp vỏ cây bách, mái lợp bằng vỏ cây hinoki