Kanji
栗
kanji character
hạt dẻ
栗 kanji-栗 hạt dẻ
栗
Ý nghĩa
hạt dẻ
Cách đọc
Kun'yomi
- くり hạt dẻ Nhật Bản
- くり げ màu hạt dẻ (màu lông ngựa)
- くり いし đá xây dựng (kích thước khoảng 10-15 cm)
- おののく
On'yomi
- せんせん りつ りつ run sợ
- せんせんりつ りつ run sợ
- り す sóc (loài động vật có vú thuộc họ Sciuridae)
- しま り す sóc chuột sọc (đặc biệt chỉ loài sóc chuột Siberia, Tamias sibiricus)
- り すもどき chuột chù cây
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
栗 hạt dẻ Nhật Bản -
団 栗 quả sồi -
栗 鼠 sóc (loài động vật có vú thuộc họ Sciuridae), sóc Nhật Bản (Sciurus lis) -
栗 毛 màu hạt dẻ (màu lông ngựa) -
栗 石 đá xây dựng (kích thước khoảng 10-15 cm), sỏi cỡ hạt dẻ -
栗 色 màu nâu hạt dẻ -
栗 起 kẹo giòn kê -
栗 梅 màu nâu sẫm -
栗 飯 cơm nấu với hạt dẻ, cơm hạt dẻ -
栗 めしcơm nấu với hạt dẻ, cơm hạt dẻ -
割 栗 đá dăm, đá vụn, đá macadam -
甘 栗 hạt dẻ nướng -
海 栗 nhím biển, trứng nhím biển tẩm gia vị -
勝 栗 hạt dẻ khô -
搗 栗 hạt dẻ khô -
片 栗 hoa lan chuông Nhật Bản -
焼 栗 hạt dẻ nướng -
毬 栗 hạt dẻ còn trong vỏ gai -
実 栗 cỏ lác thẳng, cỏ lác đơn thân -
土 栗 nấm đất hình sao (Astraeus hygrometricus) -
栗 ご飯 cơm nấu với hạt dẻ, cơm hạt dẻ -
栗 ごはんcơm nấu với hạt dẻ, cơm hạt dẻ -
馬 栗 dẻ ngựa -
山 栗 hạt dẻ rừng, dẻ mọc hoang dã -
栗 金 団 khoai lang nghiền với hạt dẻ ngọt -
栗 鼠 擬 chuột chù cây -
栗 鼠 猿 khỉ sóc (đặc biệt là loài khỉ sóc thường, Saimiri sciureus) -
栗 善 哉 món ngọt làm từ đậu mềm (ví dụ: đậu đỏ) và hạt dẻ -
栗 御 飯 cơm nấu với hạt dẻ, cơm hạt dẻ -
栗 皮 茶 nâu hạt dẻ