Kanji

Ý nghĩa

hạt dẻ

Cách đọc

Kun'yomi

  • くり hạt dẻ Nhật Bản
  • くり màu hạt dẻ (màu lông ngựa)
  • くり いし đá xây dựng (kích thước khoảng 10-15 cm)
  • おののく

On'yomi

  • せんせん りつ りつ run sợ
  • せんせんりつ りつ run sợ
  • sóc (loài động vật có vú thuộc họ Sciuridae)
  • しま sóc chuột sọc (đặc biệt chỉ loài sóc chuột Siberia, Tamias sibiricus)
  • すもどき chuột chù cây

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.