Kanji
松
kanji character
cây thông
松 kanji-松 cây thông
松
Ý nghĩa
cây thông
Cách đọc
Kun'yomi
- まつ cây thông
- あか まつ thông đỏ Nhật Bản (Pinus densiflora)
- まつ ば lá thông
On'yomi
- しょう ちくばい tùng trúc mai (biểu tượng tốt lành)
- しょう ふう cây phong
- しょう いん tiếng gió thông vi vu
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
松 cây thông, hạng cao nhất -
野 呂 松 người đần độn, kẻ ngốc nghếch, đồ ngu ngốc... -
赤 松 thông đỏ Nhật Bản (Pinus densiflora), thông dù Nhật Bản, thông tanyosho -
松 葉 lá thông -
松 林 rừng thông -
浜 松 Thành phố Hamamatsu -
松 明 đuốc (làm từ gỗ thông, tre, sậy... -
門 松 trang trí thông năm mới -
松 風 tiếng gió thổi qua rừng thông, tiếng hơi nước rít trong ấm trà (tại nghi lễ trà đạo), matsukaze... -
松 魚 cá ngừ vằn (Katsuwonus pelamis), cá ngừ bonito đại dương, cá ngừ chiến thắng -
黒 松 thông đen (Pinus thunbergii), thông đen Nhật Bản -
老 松 cây thông già -
松 竹 梅 tùng trúc mai (biểu tượng tốt lành), cao trung thấp (xếp hạng), trên giữa dưới... -
松 原 rừng thông -
松 茸 nấm matsutake (Tricholoma matsutake) -
松 虫 dế thông (Xenogryllus marmoratus), dế chuông (Meloimorpha japonica) -
松 楓 cây phong -
松 かさquả thông, nón thông -
松 笠 quả thông, nón thông -
松 毬 nón thông, quả thông -
松 傘 quả thông, nón thông -
松 韻 tiếng gió thông vi vu -
松 柏 cây thường xanh, cây lá kim, cây họ tùng bách... -
松 脂 nhựa thông, dầu thông -
松 ヤ ニnhựa thông, dầu thông -
松 やにnhựa thông, dầu thông -
松 煙 bồ hóng từ cây thông cháy, thỏi mực làm từ bồ hóng thông -
松 煤 bồ hóng từ gỗ thông cháy -
松 濤 tiếng gió thổi qua rừng thông nghe như sóng vỗ -
松 涛 tiếng gió thổi qua rừng thông nghe như sóng vỗ