Kanji

Ý nghĩa

mận

Cách đọc

Kun'yomi

  • すもも mận Nhật Bản
  • ほし すもも mận khô
  • べにば すもも Mận đỏ lá đỏ

On'yomi

  • hoa mận
  • ちょう Triều đại Joseon (Hàn Quốc, 1392-1910)
  • Bộ Lại (thời nhà Đường, Trung Quốc)

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.