Kanji
李
kanji character
mận
李 kanji-李 mận
李
Ý nghĩa
mận
Cách đọc
Kun'yomi
- すもも mận Nhật Bản
- ほし すもも mận khô
- べにば すもも Mận đỏ lá đỏ
On'yomi
- り か hoa mận
- り ちょう Triều đại Joseon (Hàn Quốc, 1392-1910)
- り ぶ Bộ Lại (thời nhà Đường, Trung Quốc)
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
李 mận Nhật Bản, mận Trung Quốc -
李 花 hoa mận -
李 朝 Triều đại Joseon (Hàn Quốc, 1392-1910), Triều đại Yi... -
李 部 Bộ Lại (thời nhà Đường, Trung Quốc) -
李 下 dưới gốc cây mận Nhật -
行 李 rương mây, hành lý mây -
桃 李 đào và mận, người do mình tiến cử -
鼠 李 Cây táo gai Nhật Bản (Rhamnus japonica var. decipiens) -
干 し李 mận khô -
柳 行 李 rương mây -
紅 葉 李 Mận đỏ lá đỏ, Mận Pissard - スピノサ
李 mận gai đen (Prunus spinosa), quả mận gai -
李 下 瓜 田 cẩn thận kẻo bị nghi ngờ, tránh để xảy ra tai tiếng -
李 氏 朝 鮮 Triều đại Joseon (của Triều Tiên; 1392-1910), Triều đại Yi -
行 李 柳 Liễu Koriyanagi (loài liễu) - ヨーロッパ
李 mận châu Âu -
李 下 に冠 を正 さずtránh tạo cơ hội cho người khác hiểu lầm, không làm gì có thể bị nghi ngờ, đừng hành động khiến người khác nghi ngờ mình -
李 下 に冠 を整 さずtránh tạo cơ hội cho người khác hiểu lầm, không làm gì có thể bị nghi ngờ, đừng hành động khiến người khác nghi ngờ mình -
瓜 田 李 下 cẩn thận kẻo bị nghi ngờ, tránh để xảy ra tai tiếng -
桃 李 満 門 tập hợp những người tài giỏi xuất chúng -
桃 李 もの言 わざれども下 自 ら蹊 を成 すNgười có đức tự nhiên thu hút người ngưỡng mộ, Rượu ngon tự nó đã nói lên tất cả -
桃 李 物 言 わざれども下 自 ら蹊 を成 すNgười có đức tự nhiên thu hút người ngưỡng mộ, Rượu ngon tự nó đã nói lên tất cả -
桃 李 物 言 わざれども下 自 ずから蹊 を成 すNgười có đức tự nhiên thu hút người ngưỡng mộ, Rượu ngon tự nó đã nói lên tất cả -
張 三 李 四 người bình thường, người tầm thường, kẻ vô tích sự