Kanji
暁
kanji character
bình minh
rạng đông
trong trường hợp
暁 kanji-暁 bình minh, rạng đông, trong trường hợp
暁
Ý nghĩa
bình minh rạng đông và trong trường hợp
Cách đọc
Kun'yomi
- あかつき bình minh
- あかつき のそら bầu trời lúc bình minh
- あかつき おき thức dậy ngay trước lúc bình minh
- さとる
On'yomi
- ぎょう せい sao mai
- ぎょう てん bình minh
- ぎょう こう ánh sáng bình minh
- きょう
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
暁 bình minh, rạng đông, sự kiện... -
暁 星 sao mai, sao Kim, vật hiếm -
暁 天 bình minh -
暁 光 ánh sáng bình minh -
暁 闇 bình minh không trăng -
暁 角 tiếng tù và báo hiệu bình minh -
暁 鴉 quạ kêu buổi sáng, tiếng quạ kêu lúc sáng sớm -
暁 霧 sương mù buổi bình minh -
暁 の空 bầu trời lúc bình minh -
今 暁 sáng sớm nay -
早 暁 bình minh, rạng đông -
通 暁 thông thạo, hiểu biết sâu sắc -
払 暁 bình minh, rạng đông -
仏 暁 bình minh, rạng đông -
昨 暁 sáng sớm hôm qua -
春 暁 bình minh mùa xuân, rạng đông ngày xuân -
暁 起 きthức dậy ngay trước lúc bình minh -
寒 暁 bình minh lạnh giá mùa đông -
暁 新 世 Thế Paleocen -
暁 の明 星 sao mai, Lucifer, Phosphorus... -
没 分 暁 漢 người ngoan cố, kẻ ngốc nghếch -
春 眠 暁 を覚 えずngủ say như chết vào mùa xuân, ngủ một giấc ngủ không biết trời sáng mùa xuân