Kanji
斡
kanji character
đi vòng quanh
cai trị
quản lý
斡 kanji-斡 đi vòng quanh, cai trị, quản lý
斡
Ý nghĩa
đi vòng quanh cai trị và quản lý
Cách đọc
Kun'yomi
- めぐる
- めぐらす
On'yomi
- あつ
- かん
- わつ
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
斡 旋 dịch vụ hỗ trợ, sự giúp đỡ, dịch vụ... -
斡 旋 料 phí môi giới -
斡 旋 者 người hòa giải, người trung gian, đại lý... -
斡 旋 案 kế hoạch hòa giải, đề xuất dàn xếp -
斡 旋 員 người hòa giải, người trung gian hòa giải -
斡 旋 業 者 người trung gian, nhà môi giới -
斡 旋 収 賄 môi giới hối lộ -
斡 旋 販 売 tiếp thị qua trung gian, bán hàng qua trung gian -
就 職 斡 旋 giới thiệu việc làm, hỗ trợ tìm việc -
転 職 斡 旋 dịch vụ hỗ trợ tìm việc mới -
密 入 国 斡 旋 業 者 kẻ buôn người, tổ chức buôn lậu người