Kanji
斑
kanji character
vết
tì vết
chấm
mảng
斑 kanji-斑 vết, tì vết, chấm, mảng
斑
Ý nghĩa
vết tì vết chấm
Cách đọc
Kun'yomi
- とら ふ vằn hổ
- ふ いり có vân loang lổ
- み ふ うずら cun cút ba vạch
- まだら うし bò vện
- まだら ゆき những mảng tuyết còn sót lại
- まだら たるみ Cá hồng đen trắng
On'yomi
- はん ぱく màu xám nhạt
- はん てん đốm
- はん もん đốm
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
斑 sự không đều màu, sự không đồng đều, sự không nhất quán... -
斑 々không thể cưỡng lại, đột nhiên, bị kích thích... -
斑 馬 ngựa vằn -
斑 白 màu xám nhạt, màu xám nhẹ, tóc hoa râm -
斑 点 đốm, vết lốm đốm, chấm nhỏ -
斑 斑 không thể cưỡng lại, đột nhiên, bị kích thích... -
斑 気 tính khí thất thường, tính đồng bóng, sự bốc đồng -
斑 紋 đốm, vết lốm đốm, hoa văn đốm... -
斑 文 đốm, vết lốm đốm, hoa văn đốm... -
斑 猫 bọ cánh cứng hổ (đặc biệt là loài Cicindela japonica), bọ rộp, bọ dầu -
斑 蝥 bọ cánh cứng hổ (đặc biệt là loài Cicindela japonica), bọ rộp, bọ dầu -
斑 鳩 Chim mỏ to Nhật Bản -
斑 条 vệt sọc loang lổ -
斑 牛 bò vện, bò đốm -
斑 毛 ngựa vằn báo -
斑 なくđều đặn, đồng đều, một cách trật tự và đồng bộ -
斑 雪 những mảng tuyết còn sót lại, những vùng tuyết chưa tan, các đốm tuyết -
斑 晶 ban tinh -
斑 霧 sương mù thưa thớt, sương mù loãng -
斑 状 lốm đốm, loang lổ, có đốm... -
斑 岩 đá porphyr -
黄 斑 hoàng điểm, điểm vàng, vết vàng -
虎 斑 vằn hổ -
雀 斑 tàn nhang, nốt ruồi son, vết nám nhỏ... -
母 斑 nốt ruồi, vết bớt, vết chàm -
黒 斑 vết đen, chấm đen -
斑 入 りcó vân loang lổ, có đốm -
血 斑 vết máu -
紫 斑 ban xuất huyết, vết bầm tím -
斑 消 えcòn sót lại từng mảng