Kanji

Ý nghĩa

vết tì vết chấm

Cách đọc

Kun'yomi

  • とら vằn hổ
  • いり có vân loang lổ
  • うずら cun cút ba vạch
  • まだら うし bò vện
  • まだら ゆき những mảng tuyết còn sót lại
  • まだら たるみ Cá hồng đen trắng

On'yomi

  • はん ぱく màu xám nhạt
  • はん てん đốm
  • はん もん đốm

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.