Kanji
搗
kanji character
giã
xay
搗 kanji-搗 giã, xay
搗
Ý nghĩa
giã và xay
Cách đọc
Kun'yomi
- つく
- かつ
On'yomi
- とう せい xay xát gạo (loại bỏ vỏ trấu để thu được gạo trắng)
- とう こうき máy nghiền quặng kiểu đập
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
搗 くxay (gạo, lúa mạch, v.v.)... -
搗 栗 hạt dẻ khô -
搗 布 rong mơ Ecklonia cava -
搗 精 xay xát gạo (loại bỏ vỏ trấu để thu được gạo trắng) -
搗 色 màu nâu sẫm, màu da rám nắng -
搗 きたてbánh gạo giã tươi, mới giã từ cối -
搗 き臼 cối giã gạo -
搗 合 うva chạm, đụng độ, xung đột... -
搗 き米 gạo xay xát -
搗 鉱 機 máy nghiền quặng kiểu đập, máy đập quặng, dây chuyền đập quặng -
搗 き立 てbánh gạo giã tươi, mới giã từ cối -
搗 ち合 うva chạm, đụng độ, xung đột... -
搗 ち割 るđập vỡ, nghiền nát, đập tan -
搗 ち割 りđá bào, đá vụn -
搗 き砕 くnghiền nát, nghiền nhỏ, giã nát... -
麦 搗 きxay lúa mì -
米 搗 きxay xát gạo -
搗 き交 ぜるgiã trộn lẫn, trộn lẫn với nhau -
餅 搗 きgiã bánh gạo -
半 搗 きgạo lứt nửa vỏ, gạo xay dở, gạo chà xát một phần -
臼 搗 くgiã (gạo, v.v.) -
米 搗 虫 bọ rầy, bọ nhảy -
米 搗 蟹 cua cát bong bóng -
半 搗 き米 gạo xay dở -
米 搗 き虫 bọ rầy, bọ nhảy -
米 搗 飛 蝗 Châu chấu đầu dài phương Đông (Acrida cinerea), Bọ rầy, Bọ nhảy... -
野 呂 搗 布 rong biển Ecklonia cava -
南 米 搗 蟹 cua lính -
米 搗 き バ ッ タChâu chấu đầu dài phương Đông (Acrida cinerea), Bọ rầy, Bọ nhảy... -
米 搗 きばったChâu chấu đầu dài phương Đông (Acrida cinerea), Bọ rầy, Bọ nhảy...