Kanji
拉
kanji character
tiếng Latinh
bắt cóc
nghiền nát
拉 kanji-拉 tiếng Latinh, bắt cóc, nghiền nát
拉
Ý nghĩa
tiếng Latinh bắt cóc và nghiền nát
Cách đọc
Kun'yomi
- らっする
- ひしぐ
- くだく
On'yomi
- らつ
- ら ち bắt giữ
- ら てん tiếng Latinh
- ら ちもんだい vấn đề bắt cóc (đặc biệt chỉ vụ công dân Nhật Bản bị Triều Tiên bắt cóc)
- ろう
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
拉 麺 mì ramen, mì kiểu Trung Quốc -
拉 致 bắt giữ, cuốn đi, bắt cóc -
拉 丁 語 tiếng Latinh -
拉 丁 tiếng Latinh, Mỹ Latinh, Latinh... -
拉 致 問 題 vấn đề bắt cóc (đặc biệt chỉ vụ công dân Nhật Bản bị Triều Tiên bắt cóc) -
撒 哈 拉 Sa mạc Sahara -
尼 加 拉 瓦 Nicaragua -
拉 ぐnghiền nát, bóp nát, áp đảo... -
拉 げるbị nghiền nát, bị ép dẹp -
拉 薩 Lhasa (Trung Quốc) -
拉 致 るbắt cóc, bắt giữ trái phép, lôi kéo (ai đó đến một sự kiện hoặc địa điểm)... -
拉 麺 店 quán mì ramen -
拉 麺 屋 quán mì ramen, quán mì -
打 ち拉 がれるbị đả kích (ví dụ: bởi nỗi buồn), bị tàn phá (ví dụ: bởi thảm họa) -
取 拉 ぐnghiền nát -
拉 致 監 禁 bắt cóc và giam giữ (đặc biệt là bất hợp pháp) -
巴 拉 圭 Paraguay -
撒 拉 族 người Salar -
取 り拉 ぐnghiền nát -
踏 み拉 くgiẫm nát, chà đạp -
打 ち拉 ぐlàm suy sụp (dưới sức nặng của bất hạnh) -
揉 み拉 くvò nhàu, làm nhăn, xoa bóp kỹ... -
委 内 瑞 拉 Venezuela -
拉 致 被 害 者 nạn nhân bị bắt cóc, người bị bắt cóc -
亜 拉 毘 亜 Ả Rập -
日 巴 拉 太 Gibraltar -
味 噌 拉 麺 mì ramen miso -
拉 葡 日 対 訳 辞 書 Từ điển Latinh-Bồ Đào Nha-Nhật (1595)