Từ vựng
うちひしがれる打ち拉がれる うちひしがれる打ち拉がれる うちひしがれる打ち拉がれる

Ý nghĩa

bị đả kích (ví dụ: bởi nỗi buồn) và bị tàn phá (ví dụ: bởi thảm họa)

Luyện viết


Character: 1/6
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠