Kanji
懇
kanji character
hòa đồng
tử tế
lịch sự
hiếu khách
thân thiện
懇 kanji-懇 hòa đồng, tử tế, lịch sự, hiếu khách, thân thiện
懇
Ý nghĩa
hòa đồng tử tế lịch sự
Cách đọc
Kun'yomi
- ねんごろ tử tế
On'yomi
- こん だん trò chuyện thân mật
- こん しん tình bạn
- こん わ cuộc trò chuyện thân mật
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
懇 談 trò chuyện thân mật, cuộc nói chuyện thoải mái, buổi gặp gỡ không chính thức -
懇 親 tình bạn, sự thân mật -
懇 話 cuộc trò chuyện thân mật, buổi tán gẫu -
懇 tử tế, lịch sự, hiếu khách... -
懇 意 tình bạn, quan hệ thân thiết, sự thân mật... -
懇 願 cầu xin, khẩn nài, thỉnh cầu... -
懇 切 tận tình chu đáo, chu đáo, hữu ích... -
懇 請 lời kêu gọi, lời cầu xin, lời thỉnh cầu -
懇 ろtử tế, lịch sự, hiếu khách... -
懇 々tha thiết, tử tế, chân thành -
懇 情 lòng tốt -
懇 篤 chân thành, tử tế, ấm áp... -
懇 望 lời cầu xin, sự thỉnh cầu, lời thỉnh nguyện thiết tha -
懇 命 lời lẽ tử tế -
懇 懇 tha thiết, tử tế, chân thành -
懇 書 thư tử tế của bạn -
懇 到 lịch sự, nhã nhặn, chu đáo... -
別 懇 sự thân mật -
昵 懇 sự thân mật, sự quen thuộc, sự gần gũi -
懇 親 会 buổi gặp gỡ giao lưu, buổi họp mặt thân mật, cuộc gặp gỡ thân tình -
懇 談 会 cuộc họp thân mật, buổi gặp gỡ trò chuyện, buổi tụ họp thảo luận... -
懇 話 会 buổi họp mặt thân mật để trao đổi ý kiến -
懇 ろになるtrở nên thân mật (với ai đó, đặc biệt là phụ nữ), trở nên quen biết -
懇 意 になるlàm quen, quen biết, thân thiết... -
懇 切 丁 寧 tận tình chu đáo, cẩn thận tỉ mỉ -
丁 寧 懇 切 tận tình chu đáo, cẩn thận tỉ mỉ -
私 的 懇 談 会 nhóm tư vấn riêng tư, hội đồng tư nhân