Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
懇命
こんめい
vocabulary vocab word
lời lẽ tử tế
懇命
konmei
懇命
懇命
こんめい
lời lẽ tử tế
こ
ん
め
い
懇
命
こ
ん
め
い
懇
命
こ
ん
め
い
懇
命
Ý nghĩa
lời lẽ tử tế
lời lẽ tử tế
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
懇命
lời lẽ tử tế
こんめい
懇
hòa đồng, tử tế, lịch sự...
ねんご.ろ, コン
貇
か.む, コン, ケン
豸
rắn, côn trùng không chân, bộ thủ chó hoặc lửng (số 153)
タイ, チ
艮
hướng đông bắc (trong địa chi), sự dừng lại, bộ thủ Cấn (bộ thủ số 138)
うしとら, コン, ゴン
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
命
số phận, mệnh lệnh, sắc lệnh...
いのち, メイ, ミョウ
令
mệnh lệnh, luật lệ, chỉ thị...
レイ
亽
𠆢
( 人 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
龴
口
miệng
くち, コウ, ク
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.