Kanji
慢
kanji character
sự chế nhạo
sự lười biếng
慢 kanji-慢 sự chế nhạo, sự lười biếng
慢
Ý nghĩa
sự chế nhạo và sự lười biếng
Cách đọc
On'yomi
- まん せい mãn tính
- が まん sự chịu đựng
- じ まん tự hào
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
慢 性 mãn tính -
我 慢 sự chịu đựng, sự kiên nhẫn, sự kiên trì... -
自 慢 tự hào, khoe khoang -
怠 慢 sự cẩu thả, sự bất cẩn, sự lơ là... -
慢 性 的 mãn tính -
緩 慢 chậm chạp, ì ạch, đần độn... -
傲 慢 kiêu căng, ngạo mạn, xấc xược... - ごう
慢 kiêu căng, ngạo mạn, xấc xược... -
強 慢 kiêu căng, ngạo mạn, xấc xược... -
慢 心 tự mãn, kiêu ngạo -
高 慢 kiêu căng, ngạo mạn, tự cao... -
自 慢 話 lời khoe khoang, lời khoe khoác -
慢 ずるtự cao tự đại -
慢 じるtự cao tự đại -
侮 慢 sự khinh miệt, sự xúc phạm, sự làm nhục -
暴 慢 thô lỗ, hống hách -
驕 慢 sự kiêu ngạo, sự ngạo mạn, sự tự cao -
憍 慢 sự kiêu ngạo, sự ngạo mạn, sự tự cao -
疎 慢 cẩu thả, lơ là, sơ sài -
粗 慢 cẩu thả, lơ là, sơ sài -
自 慢 ばなしlời khoe khoang, lời khoe khoác -
慢 性 化 trở thành mãn tính -
慢 性 病 bệnh mãn tính -
慢 性 期 giai đoạn mãn tính -
慢 慢 的 chậm rãi, thư thái -
痩 我 慢 cố chịu đựng vì lòng tự trọng, cố nhịn vì sĩ diện, cười gượng mà chịu đựng -
力 自 慢 khoe khoang sức mạnh -
腕 自 慢 tự hào về sức mạnh hoặc kỹ năng của mình -
喉 自 慢 người tự hào về giọng hát của mình, cuộc thi hát nghiệp dư -
国 自 慢 niềm tự hào quốc gia hoặc địa phương, niềm tự hào về quê hương