Kanji
慕
kanji character
thương nhớ da diết
khao khát
yêu thương sâu sắc
mến mộ
慕 kanji-慕 thương nhớ da diết, khao khát, yêu thương sâu sắc, mến mộ
慕
Ý nghĩa
thương nhớ da diết khao khát yêu thương sâu sắc
Cách đọc
Kun'yomi
- したう
On'yomi
- し ぼ sự khao khát
- ぼ じょう sự khao khát
- あい ぼ trân trọng kỷ niệm về
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
慕 うthương nhớ, mong nhớ, khao khát... -
思 慕 sự khao khát, sự mong nhớ, tình cảm sâu đậm -
慕 情 sự khao khát, sự mong nhớ -
哀 慕 trân trọng kỷ niệm về, thương nhớ da diết -
愛 慕 tình yêu, sự gắn bó, sự ngưỡng mộ -
欽 慕 sự ngưỡng mộ, sự tôn kính, sự khâm phục -
敬 慕 yêu mến và kính trọng -
追 慕 lưu luyến kỷ niệm, thương nhớ da diết -
恋 慕 tình yêu, sự gắn bó, cảm xúc dịu dàng... -
慕 わしいthân yêu, được yêu mến, được trân trọng... -
傾 慕 sự khao khát, sự mong mỏi chân thành, sự ngưỡng mộ sâu sắc -
慕 い寄 るtiến lại gần với lòng ngưỡng mộ -
横 恋 慕 tình yêu bất chính -
恋 慕 うnhớ nhung, thương nhớ -
恋 い慕 うnhớ nhung, thương nhớ -
呼 び慕 うgọi một cách trìu mến -
後 を慕 ってđi theo (một người đến một nơi nào đó) -
故 郷 を慕 うnhớ nhà da diết