Kanji
悍
kanji character
thô bạo
vụng về
hung bạo
悍 kanji-悍 thô bạo, vụng về, hung bạo
悍
Ý nghĩa
thô bạo vụng về và hung bạo
Cách đọc
Kun'yomi
- たけし
- あらし
On'yomi
- ゆう かん dũng cảm
- かん ば ngựa bất kham
- かん ぷ người đàn bà hung dữ
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
勇 悍 dũng cảm, can đảm, hào hiệp... -
悍 馬 ngựa bất kham, ngựa khó thuần, ngựa chưa thuần hóa -
悍 婦 người đàn bà hung dữ, mụ đàn bà dữ tợn, đàn bà lắm điều... -
悍 ましいkinh tởm, ghê tởm -
凶 悍 tính tàn ác, tính hung dữ -
兇 悍 tính tàn ác, tính hung dữ -
剽 悍 sự dữ dội, sự gan dạ -
勁 悍 mạnh mẽ và dữ dội -
精 悍 cường tráng, rắn rỏi, nam tính... -
剽 悍 無 比 dũng mãnh và nhanh nhẹn vô song, gan dạ và linh hoạt không ai sánh bằng