Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
勁悍
けいかん
vocabulary vocab word
mạnh mẽ và dữ dội
勁悍
keikan
勁悍
勁悍
けいかん
mạnh mẽ và dữ dội
け
い
か
ん
勁
悍
け
い
か
ん
勁
悍
け
い
か
ん
勁
悍
Ý nghĩa
mạnh mẽ và dữ dội
mạnh mẽ và dữ dội
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
勁悍
mạnh mẽ và dữ dội
けいかん
勁
mạnh mẽ
つよ.い, ケイ
巠
dòng chảy ngầm dưới lòng đất, nước chảy
ケイ, キョウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
巛
bộ thủ sông uốn khúc (số 47)
かわ, セン
𡿨
𡿨
𡿨
工
nghề thủ công, công trình xây dựng, bộ thủ katakana e (số 48)
コウ, ク, グ
力
sức mạnh, sức lực, mạnh mẽ...
ちから, リョク, リキ
悍
thô bạo, vụng về, hung bạo
たけし, あらし, カン
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
旱
hạn hán, thời tiết khô hạn
ひでり, カン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
干
khô, khô cạn, rút xuống...
ほ.す, ほ.し-, カン
十
mười
とお, と, ジュウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.