Kanji

彌

Ý nghĩa

rộng khắp đầy đủ lấp đầy

Cách đọc

Kun'yomi

  • いや さか thịnh vượng
  • すめらぎ いや さか Thịnh vượng đến Hoàng đế
  • や
  • あまねし
  • いよいよ
  • とおい
  • ひさし
  • ひさしい
  • わたる

On'yomi

  • あ み だ Phật A Di Đà
  • あ み だきょう Kinh A Di Đà
  • あま み きょ Amamikyu (nữ thần sáng tạo trong tôn giáo Ryukyu)
  • び ほうさく biện pháp tạm thời

Luyện viết


Nét: 1/17
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠