Kanji

Ý nghĩa

năm số đếm năm

Cách đọc

Kun'yomi

  • おと とし năm kia
  • とし より người già
  • とし ごろ độ tuổi ước chừng

On'yomi

  • ねん かん (khoảng thời gian) một năm
  • ねん れい tuổi
  • さく ねん năm ngoái

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.