Từ vựng
としごろ年ごろ としごろ年ごろ としごろ年ごろ

Ý nghĩa

độ tuổi ước chừng tuổi trông có vẻ tuổi kết hôn (đặc biệt là phụ nữ)

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠