Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
幄
kanji character
màn
rèm
幄
幄
kanji-幄
màn, rèm
幄
Ý nghĩa
màn
và
rèm
màn, rèm
Cách đọc
Kun'yomi
とばり
sổ
On'yomi
あく
しゃ
gian lều
い
あく
bộ chỉ huy
い
あく
のしん
cố vấn thân cận
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/12
Mục liên quan
幄
とばり
sổ, sổ sách
Phân tích thành phần
幄
màn, rèm
とばり, アク
巾
khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng...
おお.い, ちきり, キン
屋
mái nhà, ngôi nhà, cửa hàng...
や, オク
尸
thi thể, hài cốt, bộ thủ kỳ (số 44)
かたしろ, シ
至
cao trào, đến, tiến hành...
いた.る, シ
𠫔
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
Từ phổ biến
幄
とばり
sổ, sổ sách
幄
あく
舎
しゃ
gian lều
帷
い
幄
あく
bộ chỉ huy, ban tham mưu
帷
い
幄
あく
の
臣
しん
cố vấn thân cận, cố vấn gần gũi
帷
い
幄
あく
之
の
臣
しん
cố vấn thân cận, cố vấn gần gũi
帷
い
幄
あく
上
じょう
奏
そう
kháng cáo trực tiếp lên ngai vàng của quân đội
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.