Kanji
巡
kanji character
tuần tra
đi vòng quanh
chu vi
巡 kanji-巡 tuần tra, đi vòng quanh, chu vi
巡
Ý nghĩa
tuần tra đi vòng quanh và chu vi
Cách đọc
Kun'yomi
- めぐる
- めぐり
On'yomi
- じゅん さ cảnh sát
- じゅん かい đi vòng quanh
- じゅん ぎょう chuyến lưu diễn tỉnh
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
巡 査 cảnh sát, công an, cảnh sát viên -
巡 回 đi vòng quanh, tuần tra, vòng... -
巡 廻 đi vòng quanh, tuần tra, vòng... -
巡 るđi vòng quanh, bao quanh, vây quanh... -
巡 りあうgặp gỡ tình cờ, tình cờ gặp nhau, vô tình bắt gặp -
巡 り会 うgặp gỡ tình cờ, tình cờ gặp nhau, vô tình bắt gặp -
巡 り合 うgặp gỡ tình cờ, tình cờ gặp nhau, vô tình bắt gặp -
巡 り逢 うgặp gỡ tình cờ, tình cờ gặp nhau, vô tình bắt gặp -
巡 業 chuyến lưu diễn tỉnh -
巡 視 tuần tra kiểm tra -
巡 航 hành trình du lịch, di chuyển trên biển -
巡 礼 cuộc hành hương, người hành hương - お
巡 りさんcảnh sát -
御 巡 りさんcảnh sát -
巡 lượt (dùng để đếm các vòng, chu kỳ, lượt đi... -
巡 演 chuyến lưu diễn -
巡 行 tuần tra -
巡 洋 艦 tàu tuần dương -
駆 巡 るchạy khắp nơi, lao vội vã -
巡 航 速 度 tốc độ hành trình -
巡 りchu vi, vòng bụng, hành trình tham quan... -
駆 け巡 るchạy khắp nơi, lao vội vã -
堂 々巡 りđi vòng quanh không có kết quả, đi vòng quanh đền chùa, bỏ phiếu điểm danh -
巡 察 tuần tra, kiểm tra định kỳ -
巡 幸 Chuyến tuần du của hoàng đế, Cuộc du hành của hoàng gia -
巡 拝 hành hương vòng quanh -
巡 歴 cuộc du hành, chuyến tham quan, hành trình -
巡 狩 Chuyến tuần du của hoàng đế -
巡 らすbao quanh (bằng), vây quanh (bằng), khoanh vùng... -
巡 遊 du lịch vòng quanh, đi tham quan nhiều nơi