Kanji
屓
kanji character
dùng sức
gắng sức
屓 kanji-屓 dùng sức, gắng sức
屓
Ý nghĩa
dùng sức và gắng sức
Cách đọc
On'yomi
- ひ き thiên vị
- ひい き め nhìn với con mắt thiên vị
- ひい き びいき mỗi người ủng hộ thần tượng của riêng mình
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
贔 屓 thiên vị, ưu ái, bảo trợ... -
身 贔 屓 thiên vị, ưu ái, tình trạng bè phái - えこ
贔 屓 thiên vị, ưu ái, định kiến... -
贔 屓 目 nhìn với con mắt thiên vị -
依 怙 贔 屓 thiên vị, ưu ái, định kiến... -
依 估 贔 屓 thiên vị, ưu ái, định kiến... -
判 官 贔 屓 thương cảm nhân vật bi kịch, ủng hộ kẻ yếu thế -
縁 者 贔 屓 chủ nghĩa gia đình trị -
贔 屓 贔 屓 mỗi người ủng hộ thần tượng của riêng mình -
身 内 贔 屓 chủ nghĩa gia đình trị, thiên vị người thân -
贔 屓 にするthiên vị, ưu ái, tỏ ra thiên vị... -
贔 屓 目 に見 るnhìn với con mắt thiên vị, nhìn một cách ưu ái -
贔 屓 の引 き倒 しlàm hại ai đó vì quá thiên vị, yêu quá hóa hại