Kanji

Ý nghĩa

tình cảm yêu thương tình yêu sự bảo trợ

Cách đọc

Kun'yomi

  • めぐみ
  • めぐむ

On'yomi

  • ちょう ân huệ
  • ちょう con cưng
  • ちょう しん cận thần được sủng ái

Luyện viết


Nét: 1/19

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.