Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
寨
kanji character
pháo đài
寨
寨
kanji-寨
pháo đài
寨
Ý nghĩa
pháo đài
pháo đài
Cách đọc
Kun'yomi
とりで
pháo đài
On'yomi
ぼう
さい
pháo đài
さん
さい
đồng cổ núi
ろく
さい
chướng ngại vật bằng cây cối
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/14
Mục liên quan
寨
とりで
pháo đài, thành trì, căn cứ vữ...
Phân tích thành phần
寨
pháo đài
とりで, サイ
𡨄
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
𠀎
井
giếng, thành giếng, khu phố...
い, セイ, ショウ
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
廾
hai mươi, bộ thủ hai mươi (số 55) hoặc chữ H
にじゅう, キョウ, ク
二
hai, bộ thứ bảy (hai)
ふた, ふた.つ, ニ
十
mười
とお, と, ジュウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
Từ phổ biến
寨
とりで
pháo đài, thành trì, căn cứ vững chắc...
防
ぼう
寨
さい
pháo đài, vị trí phòng thủ
山
さん
寨
さい
đồng cổ núi, sào huyệt cướp núi, hàng nhái...
鹿
ろく
寨
さい
chướng ngại vật bằng cây cối
柬
カン
埔
ボ
寨
ジア
Campuchia
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.