Kanji
孔
kanji character
lỗ hổng
lỗ
khe hở
rất
cực kỳ
vô cùng
孔 kanji-孔 lỗ hổng, lỗ, khe hở, rất, cực kỳ, vô cùng
孔
Ý nghĩa
lỗ hổng lỗ khe hở
Cách đọc
Kun'yomi
- あな lỗ
- け あな lỗ chân lông
- かぎ あな lỗ khóa
On'yomi
- こう し Khổng Tử
- どう こう con ngươi
- こう もん môn đồ của Khổng Tử
- く じゃく công (chim công, bao gồm cả trống, mái và con non)
- く じゃくせき malachit
- ま く じゃく công xanh
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
孔 lỗ, lỗ hổng, khoảng trống... -
孔 子 Khổng Tử -
孔 雀 công (chim công, bao gồm cả trống, mái và con non) -
瞳 孔 con ngươi -
毛 孔 lỗ chân lông -
孔 門 môn đồ của Khổng Tử, trường phái Nho giáo -
孔 孟 Khổng Tử và Mạnh Tử -
孔 版 giấy than, máy in rô-nê-ô -
孔 墨 Khổng Tử và Mặc Tử (các nhà triết học cổ đại Trung Quốc) -
気 孔 lỗ chân lông, khí khổng, đầu nhụy... -
鍵 孔 lỗ khóa -
細 孔 lỗ chân lông, hốc nhỏ, vết thủng -
多 孔 có lỗ rỗng, dệt thưa -
鼻 孔 lỗ mũi, lỗ mũi (thuật ngữ y học) -
穿 孔 sự đục lỗ, sự khoan lỗ, sự xuyên thủng... - せん
孔 sự đục lỗ, sự khoan lỗ, sự xuyên thủng... -
眼 孔 hốc mắt -
耳 孔 lỗ tai -
鑽 孔 khoan lỗ, đột lỗ - さん
孔 khoan lỗ, đột lỗ -
針 孔 lỗ kim, lỗ hổng -
正 孔 lỗ trống, lỗ điện tử -
鰓 孔 khe mang, khe hầu -
巣 孔 lỗ làm tổ, hang, hang ổ -
人 孔 hố ga -
有 孔 có lỗ, xốp -
裂 孔 khoảng trống, khe hở, khe thực quản... -
小 孔 lỗ khí, lỗ nhỏ -
瘻 孔 lỗ rò -
内 孔 lỗ bên trong