Kanji

孔

Ý nghĩa

lỗ hổng lỗ khe hở

Cách đọc

Kun'yomi

  • あな lỗ
  • け あな lỗ chân lông
  • かぎ あな lỗ khóa

On'yomi

  • こう し Khổng Tử
  • どう こう con ngươi
  • こう もん môn đồ của Khổng Tử
  • く じゃく công (chim công, bao gồm cả trống, mái và con non)
  • く じゃくせき malachit
  • ま く じゃく công xanh

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠