Kanji
娑
kanji character
bà lão
cụ bà
娑 kanji-娑 bà lão, cụ bà
娑
Ý nghĩa
bà lão và cụ bà
Cách đọc
On'yomi
- しゃ ば thế gian này
- しゃ ら cây sa la (Shorea robusta)
- しゃ ばけ tham vọng trần tục
- ば さ ら hành động phóng túng
- さ らじゅ Cây sồi Nhật Bản (Stewartia pseudocamellia)
- さ らそうじゅ cây sa la (Shorea robusta)
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
娑 婆 thế gian này, kiếp sống này, thế giới tự do (bên ngoài nhà tù... -
娑 羅 cây sa la (Shorea robusta), cây sao, cây trà mi Nhật Bản (Stewartia pseudocamellia) -
娑 婆 気 tham vọng trần tục, dục vọng thế gian -
娑 羅 樹 Cây sồi Nhật Bản (Stewartia pseudocamellia), Cây sal (Shorea robusta), Cây saul -
娑 婆 訶 svāhā, nói hay quá, xin được như vậy -
娑 婆 ッ気 dục vọng trần tục -
娑 婆 っ気 dục vọng trần tục -
娑 羅 双 樹 cây sa la (Shorea robusta), cây sao, cây trà mi Nhật Bản (Stewartia pseudocamellia) -
婆 娑 羅 hành động phóng túng, sự tự buông thả, sự tự do quá trớn...