Kanji

好

Ý nghĩa

thích dễ chịu và ưa thích

Cách đọc

Kun'yomi

  • このむ
  • すく
  • よい
  • いい かげん vô trách nhiệm

On'yomi

  • こう ちょう thuận lợi
  • ゆう こう tình bạn
  • かっ こう hình dáng

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠