Kanji
奢
kanji character
sự xa hoa
sự xa xỉ
奢 kanji-奢 sự xa hoa, sự xa xỉ
奢
Ý nghĩa
sự xa hoa và sự xa xỉ
Cách đọc
Kun'yomi
- おごる
- おごり
On'yomi
- しゃ し sự xa xỉ
- きゃ しゃ thanh mảnh
- ごう しゃ xa xỉ
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
奢 るđãi (ai đó), chiêu đãi (ai đó), bao (ai đó ăn uống)... -
奢 りsự xa xỉ, sự phung phí, việc đãi ai -
奢 侈 sự xa xỉ, sự phung phí -
華 奢 thanh mảnh, mảnh mai, thon thả... -
豪 奢 xa xỉ, tráng lệ, hoang phí... -
驕 奢 sự xa hoa, sự lãng phí -
奢 侈 品 hàng xa xỉ, sản phẩm xa xỉ -
奢 る平 家 久 しからずKiêu căng dẫn đến thất bại, Ngạo mạn thường kết thúc trong sa ngã, Gia tộc Heike kiêu hãnh không tồn tại lâu -
奢 る平 家 は久 しからずKiêu căng dẫn đến diệt vong, Ngạo mạn thường kết thúc bi thảm, Họ Thái Bình kiêu ngạo chẳng tồn tại lâu