Kanji
奈
kanji character
Nara
Cái gì?
奈 kanji-奈 Nara, Cái gì?
奈
Ý nghĩa
Nara và Cái gì?
Cách đọc
Kun'yomi
- いかん
- からなし mộc qua Trung Quốc
On'yomi
- な ら Nara (thành phố, tỉnh)
- か な だ Canada
- ぱ な ま Panama
- ない
- だい
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
奈 良 Nara (thành phố, tỉnh) -
奈 mộc qua Trung Quốc -
加 奈 陀 Canada -
巴 奈 馬 Panama -
奈 辺 ở đâu -
奈 落 Naraka, Địa ngục, Âm phủ... -
奈 何 như thế nào, bằng cách nào, thế còn -
奈 変 biến cách bất quy tắc của động từ kết thúc bằng "nu" (trong tiếng Nhật viết) -
奈 行 hàng "na" trong bảng chữ cái tiếng Nhật (bao gồm na, ni, nu... -
輪 奈 vòng dây -
奈 落 迦 Naraka, Địa ngục, Âm phủ... -
奈 良 県 Tỉnh Nara (khu vực Kinki) -
奈 良 縣 Tỉnh Nara (khu vực Kinki) -
奈 良 漬 rau củ muối trong bã rượu sake -
奈 良 朝 Thời kỳ Nara (710-794), triều đình thời Nara -
奈 良 線 Tuyến Nara -
奈 良 漬 けrau củ muối trong bã rượu sake -
奈 落 の底 đáy địa ngục, vực thẳm, tình thế bế tắc -
眼 仁 奈 cá đen quy mô lớn (Girella punctata) -
京 阪 奈 vùng Kyoto-Osaka-Nara (đặc biệt là khu vực biên giới của ba thành phố này), đồi Keihanna (viết tắt) -
奈 良 時 代 Thời kỳ Nara (710-794 SCN) -
奈 良 仏 教 Phật giáo thời Nara, Phật giáo Nara -
奈 良 交 通 Công ty xe buýt Nara Kotsu -
奈 良 大 学 Đại học Nara -
奈 良 県 警 Cảnh sát tỉnh Nara (viết tắt) -
眼 奈 太 cá đối môi đỏ -
神 奈 川 tỉnh Kanagawa -
神 奈 備 kannabi, núi hoặc rừng nơi thần linh được thờ phụng -
奈 良 少 年 院 Trường cải tạo Nara -
神 奈 川 県 Tỉnh Kanagawa (khu vực Kanto)