Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
壑
kanji character
thung lũng
壑
壑
kanji-壑
thung lũng
壑
Ý nghĩa
thung lũng
thung lũng
Cách đọc
Kun'yomi
たに
On'yomi
けい
がく
khe núi
かく
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
壑
thung lũng
たに, ガク, カク
㕡
𣦻
𣦵
⺊
𠔼
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
谷
thung lũng
たに, きわ.まる, コク
口
miệng
くち, コウ, ク
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
Từ phổ biến
渓
けい
壑
がく
khe núi, vực sâu, lòng tham vô đáy...
谿
けい
壑
がく
khe núi, vực sâu, lòng tham vô đáy...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.