Kanji
堰
kanji character
đập
ngăn chặn
bịt kín
堰 kanji-堰 đập, ngăn chặn, bịt kín
堰
Ý nghĩa
đập ngăn chặn và bịt kín
Cách đọc
Kun'yomi
- せき đập
- い せき đập
- せき いた tấm ván lót
- せく
On'yomi
- えん てい đập
- えん そく ngăn đập (ví dụ: ao hồ)
- ど えん てい đập đất
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
堰 đập, đập ngăn nước, rào chắn... -
井 堰 đập, đập ngăn nước, rào chắn... -
堰 くngăn đập (dòng suối), xây đập -
堰 堤 đập, đập ngăn nước -
堰 板 tấm ván lót, ván bọc, tấm che -
堰 塞 ngăn đập (ví dụ: ao hồ) -
堰 止 湖 hồ do đập tự nhiên (hình thành do sông bị chặn tự nhiên, ví dụ bởi lở đất, phun trào núi lửa... -
堰 を切 るvỡ đập, bùng phát -
可 動 堰 cửa cống, cửa đập -
堰 止 め湖 hồ do đập tự nhiên (hình thành do sông bị chặn tự nhiên, ví dụ bởi lở đất, phun trào núi lửa... -
堰 き止 湖 hồ do đập tự nhiên (hình thành do sông bị chặn tự nhiên, ví dụ bởi lở đất, phun trào núi lửa... -
堰 き止 めるngăn chặn, kiềm chế, giữ lại... -
堰 き止 め湖 hồ do đập tự nhiên (hình thành do sông bị chặn tự nhiên, ví dụ bởi lở đất, phun trào núi lửa... -
土 堰 堤 đập đất -
堰 を切 ったようtuôn trào, bùng phát, như vỡ đập -
堰 を切 った様 tuôn trào, bùng phát, như vỡ đập