Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
噬
kanji character
cắn
噬
噬
kanji-噬
cắn
噬
Ý nghĩa
cắn
cắn
Cách đọc
Kun'yomi
かむ
On'yomi
ぜい
せい
hối hận cay đắng
はん
ぜい
phản lại chủ nhân
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
噬
cắn
か.む, ゼイ
口
miệng
くち, コウ, ク
筮
dụng cụ bói toán (bằng nước)
うらな.う, めどぎ, ゼイ
竹
tre
たけ, チク
巫
phù thủy, đồng cốt, miko
みこ, かんなぎ, フ
工
nghề thủ công, công trình xây dựng, bộ thủ katakana e (số 48)
コウ, ク, グ
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
Từ phổ biến
噬
ぜい
臍
せい
hối hận cay đắng
噬
ぜい
斉
せい
hối hận cay đắng
反
はん
噬
ぜい
phản lại chủ nhân, lấy oán báo ơn
臍
ほぞ
を
噬
か
む
hối hận cay đắng, vô cùng ân hận, cắn rốn tiếc nuối
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.