Kanji
嗜
kanji character
thích
sở thích
khiêm tốn
嗜 kanji-嗜 thích, sở thích, khiêm tốn
嗜
Ý nghĩa
thích sở thích và khiêm tốn
Cách đọc
Kun'yomi
- たしなむ
- ぶ たしなみ sự chuẩn bị kém
- このむ
- このみ
On'yomi
- し こう sở thích
- し みん giấc ngủ sâu
- し へき nghiện
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
嗜 好 sở thích, khẩu vị, thiên hướng -
嗜 むcó sở thích, yêu thích, thưởng thức (có chừng mực)... -
嗜 みgu (thẩm mỹ), phép tắc, lễ nghi... -
嗜 めるkhiển trách, quở trách, trách mắng -
嗜 眠 giấc ngủ sâu, trạng thái u mê -
嗜 癖 nghiện -
嗜 虐 bạo dâm -
嗜 欲 sở thích, khẩu vị, điểm yếu... -
嗜 慾 sở thích, khẩu vị, điểm yếu... -
不 嗜 sự chuẩn bị kém -
嗜 好 品 mặt hàng xa xỉ (như rượu, cà phê, thuốc lá)... -
嗜 虐 的 bạo dâm, thích hành hạ -
嗜 虐 性 tính thích bạo hành, tính thích làm đau người khác -
嗜 糞 症 bệnh ưa phân -
嗜 虐 心 khuynh hướng bạo dâm, cảm giác thích hành hạ -
嗜 眠 性 uể oải, buồn ngủ -
身 嗜 みngoại hình cá nhân, sự chăm chút bản thân, kỹ năng cần thiết... -
嗜 眠 性 脳 炎 viêm não buồn ngủ -
性 的 嗜 好 sở thích tình dục, thiên hướng tình dục -
趣 味 嗜 好 sở thích và sở trường -
少 年 愛 嗜 好 ấu dâm