Kanji
問
kanji character
câu hỏi
hỏi
vấn đề
問 kanji-問 câu hỏi, hỏi, vấn đề
問
Ý nghĩa
câu hỏi hỏi và vấn đề
Cách đọc
Kun'yomi
- とう
- とい あわせ yêu cầu thông tin
- とい あわせる hỏi thông tin
- とい かける hỏi một câu hỏi
- とん や cửa hàng bán sỉ
- そうは とん やがおろさない Đời không như mơ
On'yomi
- もん だい câu hỏi (ví dụ: trong bài kiểm tra)
- しつ もん câu hỏi
- ほう もん cuộc thăm viếng
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
問 câu hỏi, truy vấn -
問 うhỏi, thẩm vấn, khiển trách... -
問 題 câu hỏi (ví dụ: trong bài kiểm tra), vấn đề, vấn đề (ví dụ: xã hội... -
質 問 câu hỏi, sự thắc mắc, sự hỏi han -
訪 問 cuộc thăm viếng, sự viếng thăm -
疑 問 nghi ngờ, câu hỏi, sự nghi ngờ... -
専 問 chuyên môn, chuyên ngành, lĩnh vực chuyên sâu... -
專 問 chuyên môn, chuyên ngành, lĩnh vực chuyên sâu... -
問 いcâu hỏi, truy vấn -
問 屋 cửa hàng bán sỉ, nhà bán sỉ, người bán sỉ -
問 合 yêu cầu thông tin, câu hỏi, thắc mắc -
難 問 sự bối rối, câu hỏi khó, vấn đề nan giải -
学 問 học vấn, sự học hỏi, kiến thức... -
問 合 せyêu cầu thông tin, câu hỏi, thắc mắc -
喚 問 triệu tập -
顧 問 cố vấn, người tư vấn, chuyên gia tư vấn -
問 答 hỏi đáp, đối thoại -
諮 問 tư vấn, câu hỏi, sự thăm dò... -
問 い合 せyêu cầu thông tin, câu hỏi, thắc mắc -
問 合 わせyêu cầu thông tin, câu hỏi, thắc mắc -
問 題 点 vấn đề cần giải quyết, điểm mấu chốt, vấn đề gây tranh cãi... -
問 合 せるhỏi thông tin, tìm hiểu, thắc mắc -
問 い合 わせyêu cầu thông tin, câu hỏi, thắc mắc -
自 問 tự hỏi bản thân -
尋 問 thẩm vấn, tra hỏi, thẩm tra (nhân chứng) -
訊 問 thẩm vấn, tra hỏi, thẩm tra (nhân chứng) -
問 合 わせるhỏi thông tin, tìm hiểu, thắc mắc -
問 い合 せるhỏi thông tin, tìm hiểu, thắc mắc -
別 問 題 vấn đề khác, câu hỏi khác, trường hợp khác -
問 い合 わせるhỏi thông tin, tìm hiểu, thắc mắc