Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
咀
kanji character
cắn
ăn
咀
咀
kanji-咀
cắn, ăn
咀
Ý nghĩa
cắn
và
ăn
cắn, ăn
Cách đọc
Kun'yomi
かむ
On'yomi
そ
しゃく
nhai
じゅ
そ
lời nguyền
そ
しゃくきん
cơ nhai
しょ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
咀
cắn, ăn
か.む, ソ, ショ
口
miệng
くち, コウ, ク
且
hơn nữa, cũng, thêm vào đó
か.つ, ショ, ソ
月
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Từ phổ biến
咀
そ
嚼
しゃく
nhai, sự nhai, tiêu hóa (nghĩa bóng)...
呪
じゅ
咀
そ
lời nguyền, lời nguyền rủa, bùa chú
咀
そ
嚼
しゃく
筋
きん
cơ nhai
咀
そ
嚼
しゃく
力
りょく
sức nhai, lực nhai, sức cắn...
咀
そ
嚼
しゃく
運
うん
動
どう
nhai
日
にっ
本
ぽん
咀
そ
嚼
しゃく
学
がっ
会
かい
Hiệp hội Nghiên cứu Nhai và Sức khỏe Nhật Bản
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.