Kanji
勾
kanji character
bị uốn cong
dốc
bắt giữ
勾 kanji-勾 bị uốn cong, dốc, bắt giữ
勾
Ý nghĩa
bị uốn cong dốc và bắt giữ
Cách đọc
Kun'yomi
- かぎ
- まがる
On'yomi
- こう ばい độ dốc
- こう いん bắt giữ
- こう りゅう tạm giam
- く
Luyện viết
Nét: 1/4
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
勾 配 độ dốc, độ nghiêng, gradient... -
勾 玉 magatama, hạt ngọc hình dấu phẩy từ thời tiền sử Nhật Bản, thường làm bằng ngọc bích -
勾 引 kẻ bắt cóc -
勾 留 tạm giam, giam giữ, tạm giữ -
勾 かすbắt cóc -
勾 欄 lan can, tay vịn, lan can trang trí... -
勾 引 しkẻ bắt cóc -
勾 引 すbắt cóc -
勾 引 状 trát đòi hầu tòa, lệnh bắt giữ -
勾 股 弦 ba cạnh của tam giác vuông (cạnh góc vuông nhỏ, cạnh góc vuông lớn và cạnh huyền) -
勾 留 状 lệnh tạm giam -
勾 引 かすbắt cóc -
勾 配 天 井 trần nhà dốc -
急 勾 配 dốc đứng -
上 り勾 配 độ dốc lên, nâng cấp -
抜 き勾 配 góc thoát khuôn -
下 り勾 配 độ dốc xuống, đoạn đường dốc xuống -
勾 股 弦 の定 理 Định lý Pythagoras -
空 間 勾 配 gradient không gian -
共 役 勾 配 法 phương pháp gradient liên hợp, phương pháp CG -
非 線 形 共 役 勾 配 法 phương pháp gradient liên hợp phi tuyến -
八 尺 瓊 勾 玉 viên ngọc lớn, chuỗi ngọc, Yasakani no Magatama (một trong ba bảo vật Hoàng gia Nhật Bản) -
八 尺 瓊 の勾 玉 viên ngọc lớn, chuỗi ngọc, Yasakani no Magatama (một trong ba bảo vật Hoàng gia Nhật Bản)