Kanji
准
kanji character
bán
phó
dự bị
准 kanji-准 bán, phó, dự bị
准
Ý nghĩa
bán phó và dự bị
Cách đọc
On'yomi
- ひ じゅん phê chuẩn
- じゅん じる tuân theo (quy tắc, tiền lệ, v.v.)
- じゅん ずる tuân theo (quy tắc, tiền lệ, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
准 えるso sánh với, ví như, lấy làm mẫu... -
批 准 phê chuẩn -
准 じるtuân theo (quy tắc, tiền lệ, v.v.)... -
准 ずるtuân theo (quy tắc, tiền lệ, v.v.)... -
准 将 Chuẩn tướng -
准 拠 dựa trên, tuân theo (quy tắc, hướng dẫn... -
准 看 護 婦 y tá phụ tá nữ, y tá thực hành -
准 尉 chuẩn úy -
准 許 sự chấp thuận, sự phê chuẩn -
准 看 y tá trợ lý, y tá thực hành -
准 州 lãnh thổ, bán bang -
准 行 tuân theo (tiêu chuẩn, tiền lệ, v.v.) -
准 士 官 chuẩn úy -
准 教 員 giáo viên trợ giảng (tại trường tiểu học; 1886-1946) -
准 教 授 phó giáo sư -
准 空 尉 chuẩn úy không quân -
准 男 爵 nam tước - に
准 じてtheo đúng, tuân theo, tương ứng với... -
准 胝 観 音 Quán Thế Âm Chuẩn Đề -
准 提 観 音 Quán Thế Âm Chuẩn Đề -
准 看 護 師 y tá trợ lý, y tá thực hành -
批 准 書 văn kiện phê chuẩn -
上 級 准 尉 chuẩn úy cấp cao - ノースウェスト
准 州 Lãnh thổ Tây Bắc - ユーコン
准 州 Lãnh thổ Yukon