Kanji
傘
kanji character
ô
dù
傘 kanji-傘 ô, dù
傘
Ý nghĩa
ô và dù
Cách đọc
Kun'yomi
- かくの かさ lá chắn hạt nhân
- かさ や cửa hàng ô dù
- かさ がみ giấy dù tẩm dầu
On'yomi
- さん か liên kết với
- らっか さん dù
- さん じゅ thượng thọ 80 tuổi
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
傘 Ô giấy, Ô tre bọc giấy dầu -
傘 下 liên kết với, thuộc quyền quản lý của, dưới sự bảo trợ của -
日 傘 ô che nắng, dù che nắng, ô lớn do người hầu của quý tộc mang theo -
核 の傘 lá chắn hạt nhân -
置 き傘 ô dự phòng để ở nơi làm việc phòng khi trời mưa bất ngờ -
落 下 傘 dù -
傘 屋 cửa hàng ô dù -
傘 紙 giấy dù tẩm dầu -
傘 持 người hầu cầm ô, người hầu mang ô cho quý tộc -
傘 寿 thượng thọ 80 tuổi -
傘 地 vải dù -
傘 貝 ốc vú nàng (đặc biệt loài Cellana mazatlandica) -
傘 はりlàm ô giấy, phủ khung ô, thợ làm ô giấy -
傘 鉾 Ô kiếm kết hợp được mang trên xe diễu hành trong một số lễ hội -
傘 袋 vỏ bọc ô, túi đựng ô, bao che ô -
傘 持 ちngười hầu cầm ô, người hầu mang ô cho quý tộc -
傘 立 てgiá dù -
番 傘 ô giấy dầu thô -
雨 傘 ô -
松 傘 quả thông, nón thông -
鉄 傘 mái vòm bằng thép hoặc sắt -
洋 傘 ô (kiểu Tây), dù che nắng - から
傘 Ô giấy, Ô tre bọc giấy dầu -
唐 傘 Ô giấy, Ô tre bọc giấy dầu -
開 傘 mở dù -
主 傘 dù chính -
差 傘 ô, dù -
和 傘 Ô dù kiểu Nhật -
傘 張 りlàm ô giấy, phủ khung ô, thợ làm ô giấy -
傘 貼 りlàm ô giấy, phủ khung ô, thợ làm ô giấy