Kanji
倦
kanji character
chán ngán
mệt mỏi vì
倦 kanji-倦 chán ngán, mệt mỏi vì
倦
Ý nghĩa
chán ngán và mệt mỏi vì
Cách đọc
Kun'yomi
- あきる
- あぐむ
- あぐねる
- うむ
- つかれる
On'yomi
- けん たい sự mệt mỏi
- けん えん sự mệt mỏi
- けん ぱい kiệt sức
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
倦 きるchán, mệt mỏi vì, mất hứng thú với... -
倦 怠 sự mệt mỏi, sự kiệt sức, sự uể oải... -
倦 むchán làm (việc gì đó), mất hứng thú với -
倦 くchán ngấy, mệt mỏi vì, mất hứng thú với... -
倦 厭 sự mệt mỏi -
倦 憊 kiệt sức -
倦 ねるchán ngấy, mất hứng thú với, quá sức chịu đựng... -
倦 怠 感 sự mệt mỏi về thể chất, cảm giác mệt mỏi, cảm giác kiệt sức -
倦 怠 期 giai đoạn chán nản (đặc biệt trong đời sống hôn nhân), thời kỳ uể oải, giai đoạn trì trệ... -
倦 み疲 れるcảm thấy mệt mỏi, chán ngấy -
倦 まずたゆまずkhông mệt mỏi, kiên trì bền bỉ, không ngừng nghỉ -
攻 め倦 むbí thế tấn công, bực mình vì phòng thủ kiên cố -
待 ち倦 むchán chờ, mệt mỏi vì chờ đợi -
倦 まず弛 まずkhông mệt mỏi, kiên trì bền bỉ, không ngừng nghỉ -
倦 まず撓 まずkhông mệt mỏi, kiên trì bền bỉ, không ngừng nghỉ -
考 え倦 ねるbí ý tưởng, vắt óc suy nghĩ mà không ra, loay hoay tìm giải pháp... -
攻 め倦 ねるbí thế tấn công, bực mình vì phòng thủ kiên cố -
思 い倦 ねるvắt óc suy nghĩ mà không ra kết quả, suy đi tính lại mãi không dứt, không thể quyết định được -
探 し倦 ねるbỏ cuộc tìm kiếm -
捜 し倦 ねるbỏ cuộc tìm kiếm