Kanji
倚
kanji character
dựa vào
tựa vào
倚 kanji-倚 dựa vào, tựa vào
倚
Ý nghĩa
dựa vào và tựa vào
Cách đọc
Kun'yomi
- よる
- たのむ
On'yomi
- い す ghế
- い し ghế
- い おん nốt láy rền
- き
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
倚 子 ghế, chỗ ngồi, ghế đẩu... -
倚 るtiếp cận, đến gần, tới gần... -
倚 り懸 るdựa vào, tựa lưng vào, ngả người vào... -
倚 りかかるdựa vào, tựa lưng vào, ngả người vào... -
倚 り懸 かるdựa vào, tựa lưng vào, ngả người vào... -
倚 音 nốt láy rền -
倚 藉 dựa vào, phụ thuộc vào -
信 倚 sự tin tưởng, niềm tin, sự tự tin -
偏 倚 độ lệch, thiên kiến -
倚 閭 の望 tình mẹ mong con trở về -
倚 門 の望 tình cảm của người mẹ khi chờ đợi con trở về -
輔 車 相 倚 るphụ thuộc lẫn nhau