Kanji
仰
kanji character
ngửa mặt lên
ngước nhìn
dựa vào
tìm kiếm
tôn trọng
kính trọng
uống
dùng
仰 kanji-仰 ngửa mặt lên, ngước nhìn, dựa vào, tìm kiếm, tôn trọng, kính trọng, uống, dùng
仰
Ý nghĩa
ngửa mặt lên ngước nhìn dựa vào
Cách đọc
Kun'yomi
- あおぐ
- おおせ つかる được lệnh (làm gì)
- おっしゃる
On'yomi
- ぎょう てん kinh ngạc
- おお ぎょう phóng đại
- ぎょう ぎょう し Chim chích sậy (đặc biệt là chích sậy lớn, nhưng cũng bao gồm chích sậy mày đen)
- しん こう niềm tin (tôn giáo)
- けい こう sự ngưỡng mộ
- しん こう しゃ tín đồ
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
仰 るnói, phát biểu, kể... -
仰 有 るnói, phát biểu, kể... -
仰 しゃるnói, phát biểu, kể... -
仰 っしゃるnói, phát biểu, kể... -
信 仰 niềm tin (tôn giáo), lòng tin, tín điều -
仰 ぐngước nhìn lên, ngưỡng mộ, tôn trọng... -
仰 むけngửa mặt lên trời -
仰 向 けngửa mặt lên trời -
仰 天 kinh ngạc, khiếp sợ, bàng hoàng -
大 仰 phóng đại, cường điệu, làm quá lên -
仰 せmệnh lệnh (từ cấp trên), chỉ thị, lời nói của ngài... -
仰 のくngước lên -
仰 臥 nằm ngửa, nằm ngửa mặt lên, nằm ngửa thẳng -
仰 角 góc nâng -
仰 山 nhiều, dồi dào, phong phú... -
仰 視 ngưỡng mộ, tôn kính -
仰 望 ngước nhìn, nhìn lên trên, ngưỡng mộ... -
仰 むくngước lên -
仰 むきngửa mặt lên trời -
仰 見 るngước nhìn, nhìn lên trên, kính trọng... -
仰 奉 るngưỡng mộ, kính trọng -
仰 のけるngửa mặt lên, lật ngửa (lá bài) -
仰 け様 nằm ngửa -
俯 仰 ngước lên cúi xuống, hành động, tỏ ra dễ dãi -
仰 々 しいcường điệu, khoa trương, tô vẽ -
景 仰 sự ngưỡng mộ, sự kính trọng, lòng tôn kính -
敬 仰 sự ngưỡng mộ, sự kính trọng, lòng tôn kính -
渇 仰 sự tôn sùng, sự kính trọng, sự quý mến -
仰 向 くngước lên -
仰 々子 Chim chích sậy (đặc biệt là chích sậy lớn, nhưng cũng bao gồm chích sậy mày đen)