Kanji
麟
kanji character
kỳ lân Trung Hoa
thiên tài
hươu cao cổ
sáng sủa
rực rỡ
麟 kanji-麟 kỳ lân Trung Hoa, thiên tài, hươu cao cổ, sáng sủa, rực rỡ
麟
Ý nghĩa
kỳ lân Trung Hoa thiên tài hươu cao cổ
Cách đọc
On'yomi
- き りん hươu cao cổ
- かく りん tác phẩm cuối cùng (đặc biệt dùng cho các tác phẩm viết cuối cùng của ai đó)
- き りん じ thần đồng
Luyện viết
Nét: 1/24
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
麒 麟 hươu cao cổ, kỳ lân, ngựa ngàn dặm -
獲 麟 tác phẩm cuối cùng (đặc biệt dùng cho các tác phẩm viết cuối cùng của ai đó), giờ phút lâm chung (đặc biệt dùng cho cái chết của Khổng Tử) -
木 麒 麟 cây xương rồng Barbados, cây mâm xôi Barbados, xương rồng lá... -
麒 麟 児 thần đồng, đứa trẻ kỳ diệu -
麒 麟 血 cây cọ máu rồng (Daemonorops draco), nhựa đỏ tươi dùng trong y học, thuốc nhuộm... -
麒 麟 竭 cây cọ máu rồng (Daemonorops draco), nhựa đỏ tươi dùng trong y học, thuốc nhuộm... -
麒 麟 草 Cỏ thiên lý Kamchatka -
麒 麟 菜 rong câu gai (loài tảo đỏ Eucheuma muricatum) -
麒 麟 座 Chòm sao Hươu cao cổ, Hươu cao cổ - マサイ
麒 麟 hươu cao cổ Masai, hươu cao cổ Maasai, hươu cao cổ Kilimanjaro -
麒 麟 羚 羊 linh dương cổ dài, linh dương Waller -
秋 の麒 麟 草 cây kim ngân hoa vàng -
深 山 秋 の麒 麟 草 Cây kim ngân hoa vàng châu Âu (Solidago virgaurea), Cây cầm máu -
麒 麟 も老 いぬれば駑 馬 に劣 るNgười tài giỏi cũng có lúc già yếu kém hơn kẻ tầm thường