Kanji
鶴
kanji character
con hạc
con cò
鶴 kanji-鶴 con hạc, con cò
鶴
Ý nghĩa
con hạc và con cò
Cách đọc
Kun'yomi
- つる はし cuốc chim
- つる か Họ Sếu
- つる かめ hạc và rùa (biểu tượng của sự trường thọ, đề tài nghệ thuật)
On'yomi
- かく よく hình chữ V (trong đội hình chiến đấu)
- ふうせい かく れい sợ hãi cả với tiếng động nhỏ
- かんうんや かく cuộc sống tự do, thoát tục giữa thiên nhiên
Luyện viết
Nét: 1/21
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鶴 sếu -
鶴 嘴 cuốc chim -
鶴 はしcuốc chim -
鶴 首 trông mong, mong đợi -
鶴 科 Họ Sếu -
鶴 亀 hạc và rùa (biểu tượng của sự trường thọ, đề tài nghệ thuật) -
鶴 座 chòm sao Thiên Hạc, con hạc -
鶴 頸 trông mong, mong đợi -
鶴 頚 trông mong, mong đợi -
鶴 翼 hình chữ V (trong đội hình chiến đấu), cánh hạc -
折 鶴 con hạc giấy, hạc xếp giấy -
真 鶴 Sếu gáy trắng -
冠 鶴 sếu vương miện -
黒 鶴 sếu xám -
紅 鶴 chim hồng hạc -
鍋 鶴 Sếu đầu đỏ -
鸛 鶴 Cò trắng phương Đông -
鶴 来 るsự di cư của sếu đến khu vực làm tổ -
田 鶴 sếu -
白 鶴 Hakutsuru (thương hiệu rượu sake) -
鶴 の技 cú đá hạc (trong phim Karate Kid) -
鶴 亀 算 tính số hạc và rùa từ tổng số đầu và chân, tính giá trị hai đại lượng chưa biết từ tổng đơn vị và tổng một thuộc tính -
折 り鶴 con hạc giấy, hạc xếp giấy - カナダ
鶴 sếu cổ trắng -
丹 頂 鶴 sếu đầu đỏ, hạc Nhật Bản -
真 名 鶴 Sếu gáy trắng -
真 那 鶴 Sếu gáy trắng -
葦 田 鶴 con sếu -
鶴 の子 餅 bánh gạo trứng hình trứng màu đỏ và trắng -
姉 羽 鶴 Sếu đầu đỏ (Anthropoides virgo), Sếu Numidia