Kanji

Ý nghĩa

bao tên

Cách đọc

Kun'yomi

  • うつぼ かずら cây nắp ấm
  • うつぼ ぐさ cây hạ khô thảo
  • はま うつぼ cây tơ hồng xanh
  • うつお
  • しなやか
  • ゆぎ

On'yomi

  • じん
  • にん
  • さい
  • さつ

Luyện viết


Nét: 1/12
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.