Kanji
院
kanji character
Viện
cơ sở
chùa
biệt thự
trường học
院 kanji-院 Viện, cơ sở, chùa, biệt thự, trường học
院
Ý nghĩa
Viện cơ sở chùa
Cách đọc
On'yomi
- びょう いん bệnh viện
- にゅう いん nhập viện
- だいがく いん trường sau đại học
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
病 院 bệnh viện, phòng khám, phòng mạch bác sĩ... -
入 院 nhập viện, nằm viện -
大 学 院 trường sau đại học -
養 老 院 viện dưỡng lão, nhà dưỡng lão -
寺 院 chùa Phật giáo, công trình tôn giáo, nhà thờ... -
退 院 xuất viện, ra viện -
院 長 giám đốc (bệnh viện, cơ sở, học viện... -
参 院 Thượng viện (viện trên của Quốc hội Nhật Bản) -
衆 院 Hạ viện (viện dưới của Quốc hội Nhật Bản) -
下 院 hạ viện, viện dưới -
学 院 viện, học viện -
學 院 viện, học viện -
参 議 院 Thượng viện (viện trên của Quốc hội Nhật Bản) -
両 院 cả hai viện, thượng viện và hạ viện -
上 院 thượng viện, viện trên, thượng nghị viện -
衆 議 院 Hạ viện (viện dưới của Quốc hội Nhật Bản) -
院 内 trong nội bộ Quốc hội, trong nội bộ Nghị viện, trong khuôn viên bệnh viện -
美 容 院 tiệm làm đẹp, tiệm thẩm mỹ, tiệm cắt tóc và làm đẹp -
医 院 phòng khám bác sĩ, phòng mạch bác sĩ, phòng khám -
醫 院 phòng khám bác sĩ, phòng mạch bác sĩ, phòng khám -
議 院 nghị viện, quốc hội, nghị trường... -
二 院 hai viện của cơ quan lập pháp -
別 院 chi nhánh chùa -
棋 院 cơ quan cờ vây, câu lạc bộ cờ vây, hội quán cờ vây -
書 院 phòng khách, phòng học, góc viết lách... -
通 院 đi khám bệnh định kỳ, điều trị ngoại trú -
人 事 院 Cục Nhân sự Quốc gia -
孤 児 院 trại trẻ mồ côi -
修 道 院 tu viện, nữ tu viện, khu vực tu hành... -
芸 術 院 Viện Hàn lâm Nghệ thuật, Học viện Nghệ thuật